đĩ tính

đĩ tính

Cô ta bị mọi người chê cười vì cái đĩ tính lộ liễu của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính cách, bản chất giống như một người đàn bà đĩ thoã, trơ trẽn: "đĩ tính" chỉ đặc điểm tính cách của một người (thường phụ nữ) lối sống buông thả, thiếu đoan trang, thích phô trương sự gợi dục một cách trơ trẽn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ta bị mọi người chê cười cái đĩ tính lộ liễu của mình.
    • Những lời nói cử chỉ đó đã bộc lộ đĩ tính của ấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lộ đĩ tính": thể hiện rõ ràng bản chất đĩ thoã.

    • Chỉ qua vài hành động nhỏ, ta đã lộ đĩ tính.
  • "mang đĩ tính": tính chất đĩ thoã.

    • Bộ phim bị chỉ trích mang đĩ tính, không phù hợp với thuần phong mỹ tục.
Biến thể từ gần giống
  • Đĩ (danh từ): người đàn bà làm nghề mại dâm hoặc lối sống buông thả, trơ trẽn.
  • Điếm đàng (danh từ, từ ): chỉ người đàn bà lăng loàn, không chính chuyên.
  • Lẳng lơ (tính từ): chỉ thái độ, cử chỉ thiếu đứng đắn, thích tán tỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Dâm đãng: tính chất ham muốn nhục dục quá mức, trác táng.
  • Trơ trẽn: thiếu sự e thẹn, hổ thẹn một cách trắng trợn (thường đi kèm với hành vi khiếm nhã).
Lưu ý sử dụng
  • "Đĩ tính" một từ mang tính miệt thị, xúc phạm rất nặng nề, chủ yếu dùng để chỉ trích, lên án hoặc chê bai một người phụ nữ. Cần hết sức thận trọng khi sử dụng có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn nói hoặc các ngữ cảnh tính chất chỉ trích gay gắt, ít khi dùng trong văn viết trang trọng.